Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 派 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 派閥 (はばつ) – Phe phái, bè cánh (thường trong chính trị, tổ chức)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

派閥はばつ

派遣はけん

派生開発はせいかいはつ

Từ có chứa Kanji 派

3 mục hiển thị

派閥

はばつ

Phe phái, bè cánh (thường trong chính trị, tổ chức).

Hán Việt: Phái phiệt

与党内の派閥争いが激化し、政権運営に影響が出ている。

Cuộc đấu tranh phe phái trong đảng cầm quyền trở nên gay gắt, ảnh hưởng đến việc điều hành chính phủ.

派遣

はけん

việc cử người đến một địa điểm hoặc tổ chức khác để làm nhiệm vụ; lao động phái cử

Hán Việt: PHÁI KHIỂN

会社は技術者を海外の工場へ派遣した。

Công ty cử kỹ sư tới nhà máy ở nước ngoài.

派生開発

はせいかいはつ

Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh).

Hán Việt: Phái Sinh Khai Phát

このプロジェクトは、既存のシステムからの派生開発となります。

Dự án này sẽ là phát triển phái sinh từ hệ thống hiện có.

Cách học chữ 派

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...