淡白
たんぱく
nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước
この魚は脂が少なく、淡白な味がする。
Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 淡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 淡白 (たんぱく) – nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
淡白 → たんぱく
淡い → あわい
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.