渡り
わたり
Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà.
Hán Việt: Độ
構造図において、梁の渡り寸法は構造計算書と一致しているか確認すること。
Trên bản vẽ kết cấu, cần kiểm tra xem kích thước nhịp dầm có khớp với tài liệu tính toán kết cấu hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 渡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 渡り (わたり) – Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
渡り → わたり
渡航歴 → とこうれき
見渡す → みわたす
3 mục hiển thị
わたり
Khoảng vượt, nhịp (của dầm, sàn); hành lang nối, cầu nối giữa các khối nhà.
Hán Việt: Độ
構造図において、梁の渡り寸法は構造計算書と一致しているか確認すること。
Trên bản vẽ kết cấu, cần kiểm tra xem kích thước nhịp dầm có khớp với tài liệu tính toán kết cấu hay không.
とこうれき
Lịch sử di chuyển/du lịch ra nước ngoài.
Hán Việt: Độ hàng lịch
最近、海外渡航歴はありますか?
Gần đây anh/chị có lịch sử đi nước ngoài không?
みわたす
nhìn rộng ra toàn bộ phạm vi từ đầu này sang đầu kia
Hán Việt: KIẾN ĐỘ
展望台から町全体を見渡した。
Tôi nhìn bao quát toàn bộ thị trấn từ đài quan sát.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.