溢れる
あふれる
Tràn đầy / Ngập tràn
Hán Việt: Dật
活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。
Con phố ngập tràn sức sống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 溢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 溢れる (あふれる) – Tràn đầy / Ngập tràn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
溢れる → あふれる
脳溢血 → のういっけつ
2 mục hiển thị
あふれる
Tràn đầy / Ngập tràn
Hán Việt: Dật
活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。
Con phố ngập tràn sức sống.
のういっけつ
Xuất huyết não (tình trạng mạch máu não bị vỡ, gây chảy máu vào nhu mô não, thường do huyết áp cao hoặc chấn thương)
Hán Việt: Não Dật Huyết
重度の頭部外傷により、彼は脳溢血を起こし、緊急手術が必要となった。
Do chấn thương đầu nghiêm trọng, anh ấy bị xuất huyết não và cần phẫu thuật cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.