簡潔
kanketsu
Súc tích
Hán Việt: Giản Khiết
要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết các điểm chính súc tích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 潔 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 簡潔 (kanketsu) – Súc tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
簡潔 → kanketsu
潔い → いさぎよい
3 mục hiển thị
kanketsu
Súc tích
Hán Việt: Giản Khiết
要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết các điểm chính súc tích.
かんけつ
ngắn gọn, súc tích; ít lời nhưng đủ ý
Hán Việt: Giản Khiết
要点を簡潔に説明してください。
Hãy giải thích các điểm chính một cách ngắn gọn.
いさぎよい
dứt khoát và đường hoàng; chấp nhận kết quả mà không quanh co
彼は失敗を認めて潔く謝った。
Anh ấy thừa nhận thất bại và thẳng thắn xin lỗi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.