Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 激 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 刺激 (しげき) – Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

刺激しげき

激励げきれい

急激きゅうげき

ろ胞刺激ホルモンろほうしげきホルモン

Từ có chứa Kanji 激

4 mục hiển thị

刺激

しげき

Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy

Hán Việt: THỨ KÍCH

この料理は香辛料が効いていて、舌に強い刺激がある。

Món ăn này đậm gia vị nên có vị cay nồng kích thích mạnh trên lưỡi.

激励

げきれい

sự khích lệ, cổ vũ mạnh mẽ; động viên người khác tiếp tục nỗ lực

Hán Việt: KÍCH LỆ

監督の激励を受け、選手たちは再び集中した。

Nhận được lời khích lệ của huấn luyện viên, các cầu thủ tập trung trở lại.

急激

きゅうげき

đột ngột và mạnh; tăng hoặc giảm nhanh trong thời gian ngắn

Hán Việt: CẤP KÍCH

夕方から気温が急激に下がった。

Từ chiều tối, nhiệt độ đã giảm đột ngột.

ろ胞刺激ホルモン

ろほうしげきホルモン

Hormone kích thích nang trứng (FSH - Follicle-Stimulating Hormone).

Hán Việt: Lựu Bào Kích Thích Hooc-môn

血液検査でろ胞刺激ホルモン値が高値の場合、閉経の可能性が考えられます。

Nếu chỉ số hormone kích thích nang trứng cao trong xét nghiệm máu, có thể đó là dấu hiệu mãn kinh.

Cách học chữ 激

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...