Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 烈 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 強烈 (kyouretsu) – Mạnh mẽ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

強烈kyouretsu

猛烈なもうれつな

Từ có chứa Kanji 烈

3 mục hiển thị

強烈

kyouretsu

Mạnh mẽ

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。

Ấn tượng mạnh mẽ.

強烈

きょうれつ

Mạnh mẽ / Quyết liệt

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な個性(こせい)。

Cá tính mạnh mẽ.

猛烈な

もうれつな

dữ dội, mãnh liệt đến mức rất mạnh về cường độ, tốc độ hoặc khí thế

Hán Việt: MÃNH LIỆT

猛烈な吹雪で前が見えない。

Bão tuyết dữ dội khiến tôi không thể nhìn thấy phía trước.

Cách học chữ 烈

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...