参照
さんしょう
Tham chiếu
Hán Việt: Tham chiếu
図(ず)を参照(さんしょう)のこと。
Vui lòng tham chiếu biểu đồ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 照 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 参照 (さんしょう) – Tham chiếu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
参照 → さんしょう
照査 → しょうさ
照合 → しょうごう
照れる → てれる
4 mục hiển thị
さんしょう
Tham chiếu
Hán Việt: Tham chiếu
図(ず)を参照(さんしょう)のこと。
Vui lòng tham chiếu biểu đồ.
しょうさ
Kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra (thường là bản vẽ, tài liệu kỹ thuật)
Hán Việt: Chiếu Tra
提出された施工図は、設計図と照査する必要があります。
Bản vẽ thi công đã nộp cần được đối chiếu với bản vẽ thiết kế.
しょうごう
Đối chiếu
Hán Việt: CHIẾU HỢP
指紋を照合する。
Đối chiếu dấu vân tay.
てれる
cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm
Hán Việt: Chiếu
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。
Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.