Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 熟 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 習熟 (しゅうじゅく) – Thành thục.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

習熟しゅうじゅく

成熟せいじゅく

未熟みじゅく

Từ có chứa Kanji 熟

3 mục hiển thị

習熟

しゅうじゅく

Thành thục

Hán Việt: Tập Thục

技術(ぎじゅつ)に習熟(しゅうじゅく)する。

Thành thục kỹ thuật.

成熟

せいじゅく

sự trưởng thành, chín muồi; đạt tới trạng thái phát triển đầy đủ

市場が成熟し、急激な成長は期待しにくくなった。

Thị trường đã trưởng thành nên khó kỳ vọng tăng trưởng đột biến.

未熟

みじゅく

chưa thành thạo, non kinh nghiệm; chưa chín hoặc chưa phát triển đầy đủ

Hán Việt: Vị Thục

彼は技術者としてまだ未熟だ。

Anh ấy vẫn còn non kinh nghiệm với tư cách kỹ sư.

Cách học chữ 熟

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...