再燃
さいねん
Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng).
Hán Việt: Tái nhiên
薬の服用を中止すると、副作用の症状が再燃する可能性があります。
Nếu ngừng dùng thuốc, các triệu chứng tác dụng phụ có khả năng tái phát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 燃 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 再燃 (さいねん) – Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
再燃 → さいねん
燃える → もえる
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.