薬の服用を中止すると、副作用の症状が再燃する可能性があります。
Nếu ngừng dùng thuốc, các triệu chứng tác dụng phụ có khả năng tái phát.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng).
再燃 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng)..
Cách đọc là さいねん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さいねん
Hán Việt: Tái nhiên
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: Túi 80
薬の服用を中止すると、副作用の症状が再燃する可能性があります。
Nếu ngừng dùng thuốc, các triệu chứng tác dụng phụ có khả năng tái phát.
病気の再燃だけでなく、過去に経験した副作用が再び現れることもあります。
Không chỉ bệnh tái phát mà các tác dụng phụ đã từng gặp trong quá khứ cũng có thể xuất hiện trở lại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.