共犯
きょうはん
Đồng phạm
Hán Việt: Cộng Phạm
共犯(きょうはん)者(しゃ)となる。
Trở thành kẻ đồng phạm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 犯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 共犯 (きょうはん) – Đồng phạm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
共犯 → きょうはん
確信犯 → かくしんはん
2 mục hiển thị
きょうはん
Đồng phạm
Hán Việt: Cộng Phạm
共犯(きょうはん)者(しゃ)となる。
Trở thành kẻ đồng phạm.
かくしんはん
Kẻ phạm tội với niềm tin mãnh liệt vào sự đúng đắn của hành động mình (dù biết là sai trái về mặt pháp luật hoặc quy tắc)
Hán Việt: XÁC TÍN PHẠM
彼の行為は、社会を変えるための確信犯的な行動だったと言えるだろう。
Hành động của anh ấy có thể được coi là một hành vi của kẻ phạm tội có niềm tin vững chắc nhằm thay đổi xã hội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.