獲物
えもの
Con mồi
Hán Việt: Hoạch Vật
獲物(えもの)を狙う(ねらう)。
Nhắm tới con mồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 獲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 獲物 (えもの) – Con mồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
獲物 → えもの
捕獲 → ほかく
獲得 → かくとく
3 mục hiển thị
えもの
Con mồi
Hán Việt: Hoạch Vật
獲物(えもの)を狙う(ねらう)。
Nhắm tới con mồi.
ほかく
Bắt giữ (động vật)
Hán Việt: BỘ HOẠCH
野生動物を捕獲する。
Bắt giữ động vật hoang dã.
かくとく
việc giành được hoặc thu được quyền lợi, khách hàng, kỹ năng hay vị trí
Hán Việt: HOẠCH ĐẮC
長い交渉の末、新しい契約を獲得した。
Sau cuộc đàm phán dài, công ty đã giành được hợp đồng mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.