申し出る
もうしでる
Đề nghị, trình báo
Hán Việt: THÂN XUẤT
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 申 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 申し出る (もうしでる) – Đề nghị, trình báo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
申し出る → もうしでる
申し立てる → もうしたてる
申し入れる → もうしいれる
申し分ない → もうしぶんない
お詫び申し上げます → おわびもうしあげます
申し訳ありませんが → もうしわけありませんが
9 mục hiển thị
もうしでる
Đề nghị, trình báo
Hán Việt: THÂN XUẤT
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
もうしでる
Đề nghị, trình báo
Hán Việt: THÂN XUẤT
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
もうしたてる
Trình bày, tuyên bố, kiến nghị (thường là chính thức, trước cơ quan có thẩm quyền)
Hán Việt: Thân Lập
被差別側は、差別撤廃を求めて政府に申し立てを行った。
Phía bị phân biệt đối xử đã kiến nghị chính phủ yêu cầu xóa bỏ phân biệt đối xử.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
もうしぶんない
hoàn hảo, không có điểm nào đáng phàn nàn
Hán Việt: THÂN PHÂN
立地も設備も申し分がない。
Cả vị trí lẫn trang thiết bị đều không có gì để chê.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
おわびもうしあげます
Xin lỗi (dạng khiêm nhường ngữ cao cấp của 謝る)
Hán Việt: Tạ Thân Thượng
先日の面接では、ご迷惑をおかけし、心よりお詫び申し上げます。
Tôi chân thành xin lỗi vì đã gây phiền phức trong buổi phỏng vấn hôm trước.
もうしわけありませんが
cách mở đầu lịch sự trước khi từ chối, yêu cầu hoặc báo điều bất tiện
申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。
Rất xin lỗi, hôm nay đã kín chỗ đặt trước.
おさわがせしてもうしわけありません
xin lỗi trang trọng vì đã gây lo lắng, hỗn loạn hoặc phiền phức
誤報でお騒がせして申し訳ありません。
Xin lỗi vì tin báo sai đã gây xôn xao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.