疼痛
とうつう
Đau nhức; cơn đau (pain, ache)
Hán Việt: Thống thống
夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。
Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 疼 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 疼痛 (とうつう) – Đau nhức; cơn đau (pain, ache).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疼痛 → とうつう
疼く → うずく
2 mục hiển thị
とうつう
Đau nhức; cơn đau (pain, ache)
Hán Việt: Thống thống
夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。
Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.
うずく
Đau nhức nhối, đau âm ỉ, đau buốt (kiểu đau sâu bên trong hoặc theo nhịp đập)
Hán Việt: Đằng (trong Đằng thống)
この薬の副作用として、服用後に胃がうずくことがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc này, dạ dày có thể đau nhức nhối sau khi dùng thuốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.