Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 瘍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 膿瘍 (のうよう) – Áp xe; Bọc mủ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

膿瘍のうよう

悪性腫瘍あくせいしゅよう

Từ có chứa Kanji 瘍

2 mục hiển thị

膿瘍

のうよう

Áp xe; Bọc mủ

Hán Việt: Nông Dạng

外傷後に適切な処置を怠ると、膿瘍が発生することがある。

Nếu bỏ qua việc xử lý đúng cách sau chấn thương, áp xe có thể phát sinh.

悪性腫瘍

あくせいしゅよう

Khối u ác tính; ung thư. Sự phát triển bất thường của tế bào có khả năng xâm lấn các mô lân cận và di căn đến các bộ phận khác của cơ thể. Trong xét nghiệm máu, một số dấu ấn ung thư (tumor markers) có thể được kiểm tra để phát hiện hoặc theo dõi.

Hán Việt: Ác tính thũng dương (Khối u ác tính)

血液検査で腫瘍マーカーの上昇が見られ、悪性腫瘍の可能性が指摘されました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy dấu ấn ung thư tăng cao, và khả năng có khối u ác tính đã được chỉ ra.

Cách học chữ 瘍

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...