監視
かんし
sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm
Hán Việt: GIÁM THỊ
監視カメラが建物の入口を二十四時間記録している。
Camera giám sát ghi hình lối vào tòa nhà suốt hai mươi bốn giờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 監 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 監視 (かんし) – sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
監視 → かんし
ログ監視 → ログかんし
2 mục hiển thị
かんし
sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm
Hán Việt: GIÁM THỊ
監視カメラが建物の入口を二十四時間記録している。
Camera giám sát ghi hình lối vào tòa nhà suốt hai mươi bốn giờ.
ログかんし
Giám sát nhật ký hệ thống, theo dõi log (để phát hiện bất thường, lỗi, hoặc xác minh hoạt động của hệ thống).
Hán Việt: (Log) Giám Thị
バグ修正後のサーバーの挙動を把握するため、**ログ監視**を強化しています。
Chúng tôi đang tăng cường **giám sát log** để nắm bắt hành vi của server sau khi sửa lỗi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.