Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 磨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 磨耗 (まもう) – Mài mòn, sự hao mòn, sự xuống cấp (do sử dụng, ma sát)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

磨耗まもう

練磨れんま

切磋琢磨するせっさたくまする

Từ có chứa Kanji 磨

3 mục hiển thị

磨耗

まもう

Mài mòn, sự hao mòn, sự xuống cấp (do sử dụng, ma sát).

Hán Việt: Ma Hao

足場部材に著しい磨耗がないか、点検時に確認してください。

Hãy xác nhận xem các bộ phận giàn giáo có bị mài mòn đáng kể hay không trong quá trình kiểm tra.

練磨

れんま

Rèn luyện, mài giũa, trau dồi (kỹ năng, bản thân)

Hán Việt: LUYỆN MA

入社後も、常に語学力と専門知識の練磨を怠りません。

Ngay cả sau khi vào công ty, tôi sẽ không ngừng rèn luyện năng lực ngôn ngữ và kiến thức chuyên môn.

切磋琢磨する

せっさたくまする

Cùng nhau học hỏi, rèn giũa, cạnh tranh lành mạnh để cùng tiến bộ.

Hán Việt: Thiết Thác Trác Ma

優秀な同僚たちと切磋琢磨し、自身のスキルを向上させたいです。

Tôi muốn cùng học hỏi và rèn luyện với những đồng nghiệp xuất sắc để nâng cao kỹ năng của bản thân.

Cách học chữ 磨

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...