告示
こくじ
Cáo thị / Thông báo
Hán Việt: Cáo Thị
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 示 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 告示 (こくじ) – Cáo thị / Thông báo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
告示 → こくじ
公示 → こうじ
掲示 → けいじ
暗示 → あんじ
変更指示書 → へんこうしじしょ
5 mục hiển thị
こくじ
Cáo thị / Thông báo
Hán Việt: Cáo Thị
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
こうじ
Công bố công khai
Hán Việt: Công Thị
選挙(せんきょ)を公示(こうじ)する。
Công bố kỳ bầu cử.
けいじ
Thông báo
Hán Việt: Thị
掲示(けいじ)板(ばん)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bảng thông báo.
あんじ
sự ám chỉ, gợi ý kín; khiến người nghe suy ra điều không được nói trực tiếp
Hán Việt: Ám Thị
医師の言葉は回復の可能性を暗示していた。
Lời của bác sĩ ngầm gợi ra khả năng hồi phục.
へんこうしじしょ
Giấy chỉ thị thay đổi; Lệnh thay đổi thiết kế/thi công.
Hán Việt: Biến Canh Chỉ Thị Thư
最新の変更指示書に基づき、図面を修正し、現場に共有してください。
Dựa trên giấy chỉ thị thay đổi mới nhất, vui lòng sửa đổi bản vẽ và chia sẻ với công trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.