窒息
ちっそく
Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc)
Hán Việt: Trất Tức
密閉空間での作業時は、窒息の危険があります。
Khi làm việc trong không gian kín, có nguy cơ ngạt thở.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 窒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 窒息 (ちっそく) – Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
窒息 → ちっそく
尿素窒素 → にょうそちっそ
2 mục hiển thị
ちっそく
Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc)
Hán Việt: Trất Tức
密閉空間での作業時は、窒息の危険があります。
Khi làm việc trong không gian kín, có nguy cơ ngạt thở.
にょうそちっそ
Nitơ urê huyết (BUN - Blood Urea Nitrogen)
Hán Việt: Niệu Tố Trất Tố
尿素窒素の数値は腎機能の指標の一つです。
Chỉ số nitơ urê huyết là một trong những chỉ số đánh giá chức năng thận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.