縁端
えんたん
Mép, rìa, cạnh ngoài cùng (của một cấu kiện, mặt phẳng).
Hán Việt: Duyên Đoan
スラブの縁端に設けられた手すりの詳細を図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết lan can được lắp đặt ở mép bản sàn trên bản vẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 端 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 縁端 (えんたん) – Mép, rìa, cạnh ngoài cùng (của một cấu kiện, mặt phẳng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
縁端 → えんたん
天端 → てんば
末端 → まったん
両端 → りょうたん
先端 → せんたん
端的 → たんてき
9 mục hiển thị
えんたん
Mép, rìa, cạnh ngoài cùng (của một cấu kiện, mặt phẳng).
Hán Việt: Duyên Đoan
スラブの縁端に設けられた手すりの詳細を図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết lan can được lắp đặt ở mép bản sàn trên bản vẽ.
てんば
Mặt trên cùng, đỉnh (của dầm, sàn, tường bê tông sau khi đổ và san phẳng)
Hán Việt: Thiên Đoan
コンクリートの天端レベルを正確に調整し、平滑に仕上げてください。
Hãy điều chỉnh cao độ mặt trên của bê tông một cách chính xác và hoàn thiện phẳng.
まったん
Cấp thấp nhất, phần cuối cùng (của một hệ thống, tổ chức); (trong quản lý) cấp nhân viên/quản lý cơ sở
Hán Việt: Mạt Đoan
安全意識を末端の作業員まで徹底させることが、事故防止の鍵です。
Việc quán triệt ý thức an toàn đến tận cấp công nhân thấp nhất là chìa khóa để phòng tránh tai nạn.
りょうたん
Hai đầu, cả hai đầu.
Hán Việt: Lưỡng Đoan
混雑を避けるため、車両の両端に移動してください。
Để tránh đông đúc, xin hãy di chuyển về hai đầu toa tàu.
せんたん
đầu nhọn, phần tận cùng; lĩnh vực tiên tiến nhất
棒の先端が鋭いので、触らないでください。
Đầu thanh rất sắc nên đừng chạm vào.
たんてき
ngắn gọn và đi thẳng vào điểm chính; thể hiện bản chất một cách rõ ràng
Hán Việt: ĐOAN ĐÍCH
質問には端的に答えてください。
Hãy trả lời câu hỏi một cách ngắn gọn và trực tiếp.
きょくたん
quá lệch về một phía, vượt xa mức thông thường và thiếu sự cân bằng
Hán Việt: Cực Đoan
極端な食事制限は健康を損なうおそれがある。
Việc hạn chế ăn uống quá cực đoan có nguy cơ gây hại sức khỏe.
さいせんたん
Tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu, mũi nhọn, công nghệ cao
Hán Việt: Tối tiên đoan
この研究所は、再生医療の最先端をいく研究を行っている。
Viện nghiên cứu này đang thực hiện các nghiên cứu đi đầu trong lĩnh vực y học tái tạo.
ちゅうとはんぱ
dở dang, nửa vời và không đến nơi đến chốn
中途半端な準備では本番に対応できない。
Chuẩn bị nửa vời sẽ không thể ứng phó khi thi thật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.