粘度
ねんど
Độ nhớt (của chất lỏng, trong bê tông là độ sệt, độ lưu động)
Hán Việt: Niêm Độ
コンクリートの粘度が高すぎると、ポンプ圧送が困難になります。
Nếu độ nhớt của bê tông quá cao, việc bơm vận chuyển sẽ trở nên khó khăn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 粘 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 粘度 (ねんど) – Độ nhớt (của chất lỏng, trong bê tông là độ sệt, độ lưu động).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
粘度 → ねんど
粘る → ねばる
粘膜障害 → ねんまくしょうがい
粘膜損傷 → ねんまくそんしょう
粘り強い → ねばりづよい
5 mục hiển thị
ねんど
Độ nhớt (của chất lỏng, trong bê tông là độ sệt, độ lưu động)
Hán Việt: Niêm Độ
コンクリートの粘度が高すぎると、ポンプ圧送が困難になります。
Nếu độ nhớt của bê tông quá cao, việc bơm vận chuyển sẽ trở nên khó khăn.
ねばる
dính, có độ nhớt; kiên trì không bỏ cuộc hoặc kéo dài việc thương lượng
Hán Việt: NIÊM
この米は炊くとよく粘る。
Loại gạo này khi nấu có độ dính cao.
ねんまくしょうがい
Tổn thương niêm mạc (ví dụ: niêm mạc miệng, đường tiêu hóa). Thường là tác dụng phụ của hóa trị, xạ trị hoặc một số loại thuốc khác.
Hán Việt: Niêm Mạc Chướng Hại
この抗がん剤の主な副作用の一つに、口や消化管の粘膜障害があります。
Một trong những tác dụng phụ chính của thuốc chống ung thư này là tổn thương niêm mạc ở miệng và đường tiêu hóa.
ねんまくそんしょう
Tổn thương niêm mạc, tổn thương màng nhầy
Hán Việt: Niêm Mạc Tổn Thương
事故による衝撃で、患者は口腔内に重度の粘膜損傷を負っていた。
Do chấn động từ vụ tai nạn, bệnh nhân bị tổn thương niêm mạc nghiêm trọng trong khoang miệng.
ねばりづよい
bền bỉ, không bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng đến cùng
粘り強い交渉の末、合意に達した。
Sau quá trình đàm phán bền bỉ, hai bên đạt thỏa thuận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.