糊塗
こと
Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay).
Hán Việt: Hồ Đồ
彼は自分の失敗を糊塗しようと嘘をついた。
Anh ta đã nói dối để che đậy thất bại của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 糊 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 糊塗 (こと) – Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
糊塗 → こと
糊代 → のりしろ
2 mục hiển thị
こと
Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay).
Hán Việt: Hồ Đồ
彼は自分の失敗を糊塗しようと嘘をついた。
Anh ta đã nói dối để che đậy thất bại của mình.
のりしろ
Phần mép chồng lên, lề dán, phần thừa để ghép nối (khi dán, lắp ráp các vật liệu hoặc chi tiết).
Hán Việt: Hồ Đại
図面には、壁パネルの糊代部分が明確に示されている。
Trên bản vẽ, phần mép chồng lên của tấm tường được thể hiện rõ ràng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.