過血糖
かけっとう
Tăng đường huyết, đường huyết cao (Hyperglycemia)
Hán Việt: Quá Huyết Đường
血液検査の結果、過血糖の状態が続いています。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy tình trạng tăng đường huyết vẫn tiếp diễn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 糖 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 過血糖 (かけっとう) – Tăng đường huyết, đường huyết cao (Hyperglycemia).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
過血糖 → かけっとう
空腹時血糖 → くうふくじけっとう
二型糖尿病 → にがたとうにょうびょう
3 mục hiển thị
かけっとう
Tăng đường huyết, đường huyết cao (Hyperglycemia)
Hán Việt: Quá Huyết Đường
血液検査の結果、過血糖の状態が続いています。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy tình trạng tăng đường huyết vẫn tiếp diễn.
くうふくじけっとう
Đường huyết lúc đói; Đường huyết khi nhịn ăn (Fasting blood sugar/glucose)
Hán Việt: Không Phúc Thời Huyết Đường
空腹時血糖値が高いと、糖尿病の疑いがあります。
Nếu chỉ số đường huyết lúc đói cao, có thể nghi ngờ mắc bệnh tiểu đường.
にがたとうにょうびょう
Bệnh tiểu đường type 2, một tình trạng mãn tính ảnh hưởng đến cách cơ thể xử lý đường (glucose), thường được chẩn đoán dựa trên xét nghiệm đường huyết.
Hán Việt: Nhị Hình Đường Niệu Bệnh
彼の血液検査の結果、二型糖尿病と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu của anh ấy đã chẩn đoán anh ấy mắc bệnh tiểu đường type 2.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.