絆
きずな
Mối ràng buộc, sợi dây gắn kết (tình cảm, quan hệ)
Hán Việt: Bán
困難を乗り越えることで、二人の間の絆はさらに深まった。
Vượt qua khó khăn, mối dây gắn kết giữa hai người càng thêm sâu sắc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 絆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 絆 (きずな) – Mối ràng buộc, sợi dây gắn kết (tình cảm, quan hệ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絆 → きずな
絆される → ほだされる
2 mục hiển thị
きずな
Mối ràng buộc, sợi dây gắn kết (tình cảm, quan hệ)
Hán Việt: Bán
困難を乗り越えることで、二人の間の絆はさらに深まった。
Vượt qua khó khăn, mối dây gắn kết giữa hai người càng thêm sâu sắc.
ほだされる
Bị lay động, bị cảm động, bị ràng buộc (bởi tình cảm, lòng trắc ẩn, sự yếu đuối của người khác).
Hán Việt: Bán
彼女の涙に絆されて、許すことにした。
Bị lay động bởi những giọt nước mắt của cô ấy, tôi đã quyết định tha thứ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.