絵図
えず
Bản vẽ, sơ đồ, bản đồ. (Trong xây dựng: bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công)
Hán Việt: Hội Đồ
足場の組み立ては、必ず最新の絵図に従って行ってください。
Việc lắp dựng giàn giáo phải luôn tuân theo bản vẽ mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 絵 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 絵図 (えず) – Bản vẽ, sơ đồ, bản đồ. (Trong xây dựng: bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絵図 → えず
絵寸 → えずん
絵空事 → えそらごと
絵符号 → えふごう
4 mục hiển thị
えず
Bản vẽ, sơ đồ, bản đồ. (Trong xây dựng: bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công)
Hán Việt: Hội Đồ
足場の組み立ては、必ず最新の絵図に従って行ってください。
Việc lắp dựng giàn giáo phải luôn tuân theo bản vẽ mới nhất.
えずん
Kích thước thể hiện trên bản vẽ (khác với kích thước thực tế); tỷ lệ bản vẽ.
Hán Việt: Hội Thốn
この絵寸では、実際の寸法を読み取る際に縮尺を考慮する必要があります。
Với kích thước trên bản vẽ này, khi đọc kích thước thực tế cần phải tính đến tỷ lệ.
えそらごと
Chuyện viển vông, chuyện hão huyền, không có thật, giấc mơ hão
Hán Việt: Hội Không Sự
私たちの遠距離恋愛は、いつか終わる絵空事ではないと信じている。
Em tin rằng tình yêu xa của chúng ta không phải là một chuyện viển vông sẽ kết thúc lúc nào đó.
えふごう
Ký hiệu hình vẽ, ký hiệu bằng hình ảnh (trên bản vẽ kỹ thuật, bản đồ).
Hán Việt: Hội Phù Hiệu
本図面に記載されている絵符号の意味は、凡例で確認してください。
Ý nghĩa của các ký hiệu hình vẽ được ghi trong bản vẽ này, hãy kiểm tra trong bảng chú giải.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.