賛美
さんび
Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc)
Hán Việt: TÁN MỸ
彼女の歌声は神を賛美しているようだった。
Giọng hát của cô ấy dường như đang ca ngợi Chúa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 美 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 賛美 (さんび) – Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
賛美 → さんび
甘美 → かんび
褒美 → ほうび
3 mục hiển thị
さんび
Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc)
Hán Việt: TÁN MỸ
彼女の歌声は神を賛美しているようだった。
Giọng hát của cô ấy dường như đang ca ngợi Chúa.
かんび
Ngọt ngào
Hán Việt: Cam Mỹ
甘美(かんび)な音楽(おんがく)。
Âm nhạc ngọt ngào.
ほうび
phần thưởng dành cho công sức, thành tích hoặc hành vi tốt
目標を達成した子どもに褒美を与えた。
Tôi thưởng cho đứa trẻ đã hoàn thành mục tiêu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.