Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 育 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 育む (はぐくむ) – Nuôi dưỡng, ấp ủ, vun đắp (nuôi nấng, dạy dỗ hoặc phát triển một thứ gì đó vô hình như tình cảm, tài năng)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

育むはぐくむ

発育はついく

育つそだつ

Từ có chứa Kanji 育

3 mục hiển thị

育む

はぐくむ

Nuôi dưỡng, ấp ủ, vun đắp (nuôi nấng, dạy dỗ hoặc phát triển một thứ gì đó vô hình như tình cảm, tài năng).

Hán Việt: Dục

私たちは、時間をかけて愛を育んできました。

Chúng tôi đã vun đắp tình yêu theo thời gian.

発育

はついく

sự phát triển về cơ thể hoặc chức năng trong quá trình lớn lên

Hán Việt: PHÁT DỤC

子どもの発育には十分な栄養と睡眠が必要だ。

Sự phát triển của trẻ cần đủ dinh dưỡng và giấc ngủ.

育つ

そだつ

lớn lên, trưởng thành hoặc phát triển nhờ thời gian và môi trường

この植物は日当たりのよい場所でよく育つ。

Loài cây này phát triển tốt ở nơi có nhiều ánh nắng.

Cách học chữ 育

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...