Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 胆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 落胆 (らくたん) – Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

落胆らくたん

胆汁たんじゅう

大胆だいたん

Từ có chứa Kanji 胆

3 mục hiển thị

落胆

らくたん

Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).

Hán Việt: Lạc Đảm

彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。

Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.

胆汁

たんじゅう

Mật (dịch mật). Một chất lỏng tiêu hóa do gan sản xuất và túi mật lưu trữ, đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa chất béo. Mức độ một số thành phần trong mật có thể được đo gián tiếp qua xét nghiệm máu để đánh giá chức năng gan.

Hán Việt: Đảm trấp

血液中のビリルビン高値は、胆汁の流れに問題がある可能性を示しています。

Mức bilirubin cao trong máu cho thấy khả năng có vấn đề về lưu thông mật.

大胆

だいたん

táo bạo, mạnh dạn; dám thực hiện việc lớn mà không quá sợ rủi ro

Hán Việt: ĐẠI ĐẢM

会社は赤字部門を廃止する大胆な改革に踏み切った。

Công ty đã tiến hành một cuộc cải cách táo bạo, xóa bỏ bộ phận thua lỗ.

Cách học chữ 胆

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...