細胞
さいぼう
Tế bào
Hán Việt: TẾ BÀO
細胞が分裂する。
Tế bào phân chia.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 胞 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 細胞 (さいぼう) – Tế bào.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
細胞 → さいぼう
ろ胞刺激ホルモン → ろほうしげきホルモン
2 mục hiển thị
さいぼう
Tế bào
Hán Việt: TẾ BÀO
細胞が分裂する。
Tế bào phân chia.
ろほうしげきホルモン
Hormone kích thích nang trứng (FSH - Follicle-Stimulating Hormone).
Hán Việt: Lựu Bào Kích Thích Hooc-môn
血液検査でろ胞刺激ホルモン値が高値の場合、閉経の可能性が考えられます。
Nếu chỉ số hormone kích thích nang trứng cao trong xét nghiệm máu, có thể đó là dấu hiệu mãn kinh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.