胸中
きょうちゅう
Nỗi lòng
Hán Việt: Hung Trúng
胸中(きょうちゅう)を明かす(あかす)。
Tiết lộ nỗi lòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 胸 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 胸中 (きょうちゅう) – Nỗi lòng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
胸中 → きょうちゅう
気胸 → ききょう
胸騒ぎ → むなさわぎ
開胸手術 → かいきょうしゅじゅつ
胸が一杯になる → むねがいっぱいになる
5 mục hiển thị
きょうちゅう
Nỗi lòng
Hán Việt: Hung Trúng
胸中(きょうちゅう)を明かす(あかす)。
Tiết lộ nỗi lòng.
ききょう
Tràn khí màng phổi (pneumothorax)
Hán Việt: Khí Hung
肋骨骨折が原因で、患者は気胸を発症した。
Bệnh nhân bị tràn khí màng phổi do gãy xương sườn.
むなさわぎ
Cảm giác bồn chồn, lo lắng, bất an trong lòng; linh cảm xấu.
Hán Việt: Hung Tao
夜中に突然、彼の身に何かあったのではないかと胸騒ぎがした。
Nửa đêm đột nhiên tôi có linh cảm xấu rằng có chuyện gì đó đã xảy ra với anh ấy.
かいきょうしゅじゅつ
Phẫu thuật mở ngực, phẫu thuật lồng ngực (thoracotomy)
Hán Việt: Khai Hung Thủ Thuật
交通事故で重傷を負った患者に対し、緊急で開胸手術が行われた。
Đối với bệnh nhân bị thương nặng do tai nạn giao thông, phẫu thuật mở ngực khẩn cấp đã được tiến hành.
むねがいっぱいになる
Xúc động, nghẹn ngào
Hán Việt: HUNG NHẤT BÔI
感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。
Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.