Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 菌 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 無菌 (むきん) – Vô trùng, vô khuẩn (không có vi khuẩn)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

無菌むきん

滅菌めっきん

細菌さいきん

Từ có chứa Kanji 菌

3 mục hiển thị

無菌

むきん

Vô trùng, vô khuẩn (không có vi khuẩn).

Hán Việt: Vô Khuẩn

手術室では、無菌状態を保つことが最も重要です。

Trong phòng mổ, việc duy trì trạng thái vô trùng là quan trọng nhất.

滅菌

めっきん

Vô trùng, tiệt trùng (quá trình loại bỏ tất cả vi sinh vật sống, bao gồm cả bào tử)

Hán Việt: Diệt khuẩn / Diệt trùng

手術を行う前に、全ての医療器具を徹底的に滅菌する必要があります。

Trước khi tiến hành phẫu thuật, cần phải tiệt trùng kỹ lưỡng tất cả dụng cụ y tế.

細菌

さいきん

Vi khuẩn

Hán Việt: TẾ KHUẨN

細菌に感染する。

Bị nhiễm vi khuẩn.

Cách học chữ 菌

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...