蔑ろ
ないがしろ
Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ
Hán Việt: Miệt
彼の意見をないがしろにしてはいけない。
Không được coi thường ý kiến của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 蔑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 蔑ろ (ないがしろ) – Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
蔑ろ → ないがしろ
蔑む → さげすむ
軽蔑 → けいべつ
3 mục hiển thị
ないがしろ
Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ
Hán Việt: Miệt
彼の意見をないがしろにしてはいけない。
Không được coi thường ý kiến của anh ấy.
さげすむ
Khinh thường, coi thường, coi rẻ
Hán Việt: MIỆT
人を外見で蔑むべきではない。
Không nên khinh thường người khác qua vẻ bề ngoài.
けいべつ
Khinh miệt
Hán Việt: KHINH MIỆT
軽蔑のまなざしを向ける。
Hướng ánh mắt khinh miệt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.