希薄
きはく
loãng, mật độ thấp; ý thức, tình cảm hoặc mối liên hệ yếu
Hán Việt: Hy Bạc
標高が高くなるほど空気が希薄になり、息苦しくなる。
Càng lên cao, không khí càng loãng và việc hô hấp càng khó khăn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 薄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 希薄 (きはく) – loãng, mật độ thấp; ý thức, tình cảm hoặc mối liên hệ yếu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
希薄 → きはく
薄肉鋼管 → うすにくこうかん
2 mục hiển thị
きはく
loãng, mật độ thấp; ý thức, tình cảm hoặc mối liên hệ yếu
Hán Việt: Hy Bạc
標高が高くなるほど空気が希薄になり、息苦しくなる。
Càng lên cao, không khí càng loãng và việc hô hấp càng khó khăn.
うすにくこうかん
Ống thép thành mỏng (loại ống thép có độ dày thành ống nhỏ).
Hán Việt: Bạc Nhục Cương Quản
仮設足場には、軽量化と施工性を考慮して薄肉鋼管がよく使用されます。
Ống thép thành mỏng thường được sử dụng cho giàn giáo tạm thời, có tính đến việc giảm trọng lượng và dễ thi công.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.