親密
しんみつ
Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ).
Hán Việt: Thân Mật
彼らは親密な関係にあると噂されている。
Có tin đồn rằng họ đang có một mối quan hệ thân mật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 親 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 親密 (しんみつ) – Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
親密 → しんみつ
親しむ → したしむ
2 mục hiển thị
しんみつ
Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ).
Hán Việt: Thân Mật
彼らは親密な関係にあると噂されている。
Có tin đồn rằng họ đang có một mối quan hệ thân mật.
したしむ
trở nên quen thuộc, gần gũi; thường xuyên tiếp xúc và yêu thích
Hán Việt: THÂN
休日には家族で自然に親しむようにしている。
Vào ngày nghỉ, gia đình tôi thường dành thời gian gần gũi với thiên nhiên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.