内訳
うちわけ
bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 訳 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 内訳 (うちわけ) – bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
内訳 → うちわけ
直訳 → ちょくやく
翻訳権 → ほんやくけん
言い訳 → いいわけ
申し訳ありませんが → もうしわけありませんが
お騒がせして申し訳ありません → おさわがせしてもうしわけありません
6 mục hiển thị
うちわけ
bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
ちょくやく
dịch sát từng từ và cấu trúc của nguyên văn
この表現を直訳すると、日本語では不自然になる。
Nếu dịch sát biểu đạt này thì câu tiếng Nhật sẽ trở nên không tự nhiên.
ほんやくけん
Bản quyền dịch thuật
Hán Việt: Phiên Quyền
翻訳(ほんやく)権(けん)を得る(える)。
Lấy bản quyền dịch thuật.
いいわけ
lời biện minh hoặc lý do đưa ra để tránh trách nhiệm
失敗を人のせいにして言い訳するな。
Đừng đổ lỗi cho người khác rồi biện minh cho thất bại.
もうしわけありませんが
cách mở đầu lịch sự trước khi từ chối, yêu cầu hoặc báo điều bất tiện
申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。
Rất xin lỗi, hôm nay đã kín chỗ đặt trước.
おさわがせしてもうしわけありません
xin lỗi trang trọng vì đã gây lo lắng, hỗn loạn hoặc phiền phức
誤報でお騒がせして申し訳ありません。
Xin lỗi vì tin báo sai đã gây xôn xao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.