痴話
ちわ
Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ).
Hán Việt: Si thoại
友人の痴話に付き合わされるのは疲れる。
Bị lôi vào mấy chuyện cãi vã vặt vãnh của bạn bè thì mệt mỏi lắm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 話 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 痴話 (ちわ) – Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
痴話 → ちわ
痴話喧嘩 → ちわげんか
世話を焼く → せわをやく
話しかける → はなしかける
4 mục hiển thị
ちわ
Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ).
Hán Việt: Si thoại
友人の痴話に付き合わされるのは疲れる。
Bị lôi vào mấy chuyện cãi vã vặt vãnh của bạn bè thì mệt mỏi lắm.
ちわげんか
Cãi vã, giận hờn nhỏ nhặt giữa các cặp đôi; cãi vặt của người yêu.
Hán Việt: Si Thoại Huyên Hoa
昨夜、彼氏とちょっとした痴話喧嘩をしたけれど、もう仲直りしたよ。
Tối qua, tôi có cãi vặt một chút với bạn trai, nhưng giờ đã làm lành rồi.
せわをやく
Chăm sóc thái quá, bao đồng
Hán Việt: THẾ THOẠI THIÊU
彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。
Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).
はなしかける
bắt chuyện, lên tiếng nói với ai
Hán Việt: THOẠI QUẢI
駅で困っている旅行者に話しかけた。
Tôi bắt chuyện với một du khách đang gặp khó khăn ở nhà ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.