Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 誇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 誇張 (こちょう) – sự phóng đại, mô tả sự việc lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

誇張こちょう

誇りほこり

Từ có chứa Kanji 誇

2 mục hiển thị

誇張

こちょう

sự phóng đại, mô tả sự việc lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế

Hán Việt: KHOA TRƯƠNG

被害の程度を誇張して話してはいけない。

Không được nói phóng đại mức độ thiệt hại.

誇り

ほこり

niềm tự hào; lòng tự trọng gắn với bản thân, công việc hoặc cộng đồng

Hán Việt: KHOA

この仕事に誇りを持って取り組んでいる。

Tôi làm công việc này với niềm tự hào.

Cách học chữ 誇

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...