誘発
ゆうはつ
Gây ra, kích hoạt, dẫn đến (thường là điều không mong muốn như bệnh tật, tác dụng phụ).
Hán Việt: Dụ Phát
この薬剤は、アレルギー反応を誘発する可能性があります。
Thuốc này có khả năng gây ra phản ứng dị ứng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 誘 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 誘発 (ゆうはつ) – Gây ra, kích hoạt, dẫn đến (thường là điều không mong muốn như bệnh tật, tác dụng phụ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
誘発 → ゆうはつ
誘惑 → ゆうわく
2 mục hiển thị
ゆうはつ
Gây ra, kích hoạt, dẫn đến (thường là điều không mong muốn như bệnh tật, tác dụng phụ).
Hán Việt: Dụ Phát
この薬剤は、アレルギー反応を誘発する可能性があります。
Thuốc này có khả năng gây ra phản ứng dị ứng.
ゆうわく
sự cám dỗ, lôi kéo khiến người ta muốn làm điều hấp dẫn nhưng có thể không tốt
Hán Việt: DỤ HOẶC
甘い物の誘惑に負けて、ケーキを食べてしまった。
Tôi không thắng nổi cám dỗ của đồ ngọt nên đã ăn bánh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.