言論
げんろん
Ngôn luận
Hán Việt: NGÔN LUẬN
言論の自由。
Tự do ngôn luận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 論 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 言論 (げんろん) – Ngôn luận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
言論 → げんろん
異論 → いろん
論説 → ろんせつ
論調 → ろんちょう
論評 → ろんぴょう
論理 → ろんり
14 mục hiển thị
げんろん
Ngôn luận
Hán Việt: NGÔN LUẬN
言論の自由。
Tự do ngôn luận.
いろん
Ý kiến khác
Hán Việt: Dị Luận
異論(いろん)を唱える(となえる)。
Đưa ra ý kiến phản bác.
ろんせつ
Bài xã luận, bài bình luận, bài luận thuyết (trên báo chí).
Hán Việt: Luận Thuyết
今日の新聞の論説は、国の外交政策を厳しく批判していた。
Bài xã luận trên báo hôm nay đã chỉ trích gay gắt chính sách ngoại giao của đất nước.
ろんちょう
Luận điệu, giọng điệu, xu hướng (của bài viết, bài phát biểu, dư luận). Thường dùng để chỉ hướng của một cuộc tranh luận hoặc một bài báo.
Hán Việt: Luận Điệu
新聞各社の論調は、政府の政策に対して賛否が分かれている。
Giọng điệu của các tờ báo khác nhau đang chia làm hai phe ủng hộ và phản đối chính sách của chính phủ.
ろんぴょう
Bình luận, đánh giá, phê bình (về một vấn đề, sự kiện).
Hán Việt: Luận bình
彼はその政治家の発言に対して厳しい論評を加えた。
Anh ấy đã đưa ra bình luận gay gắt về phát biểu của chính trị gia đó.
ろんり
logic, mạch và quy tắc kết nối các ý trong suy nghĩ hoặc lập luận
Hán Việt: LUÂN LÝ
事実と根拠を整理し、論理の通った説明をした。
Tôi sắp xếp sự thật và căn cứ để giải thích có logic.
むろん
dĩ nhiên, không cần phải bàn cãi
安全が最優先なのは無論だ。
Dĩ nhiên an toàn là ưu tiên hàng đầu.
こうろん
cãi vã bằng lời nói
些細なことで同僚と口論になった。
Tôi cãi nhau với đồng nghiệp vì chuyện nhỏ.
もくろみ
Kế hoạch, dự định, mưu đồ (thường ngụ ý có chút bí mật hoặc không thành công)
Hán Việt: Mục Luận Kiến
彼の目論見は結局失敗に終わった。
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng đã thất bại.
もくろむ
Lên kế hoạch, mưu đồ
Hán Việt: MỤC LUẬN
彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。
Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.
もくろむ
Lên kế hoạch, mưu đồ
Hán Việt: MỤC LUẬN
彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。
Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.
よろんちょうさ
Cuộc điều tra dư luận, thăm dò ý kiến công chúng
Hán Việt: Thế Luận Điều Tra
最新の世論調査では、内閣支持率が低下していることが明らかになった。
Cuộc điều tra dư luận mới nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ nội các đang giảm.
ろんりせっけい
Thiết kế logic (trong phát triển hệ thống, đối lập với thiết kế vật lý)
Hán Việt: Luận Lý Thiết Kế
システムの論理設計では、データの流れと処理ロジックを明確にします。
Trong thiết kế logic của hệ thống, chúng ta làm rõ luồng dữ liệu và logic xử lý.
ろんりてきしこうりょく
Năng lực tư duy logic, khả năng suy nghĩ logic
Hán Việt: Luận lý đích tư khảo lực
弊社では、論理的思考力のある人材を求めています。
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài có năng lực tư duy logic.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.