Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 貢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 貢献 (こうけん) – sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

貢献こうけん

貢ぐみつぐ

Từ có chứa Kanji 貢

2 mục hiển thị

貢献

こうけん

sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích

Hán Việt: CỐNG HIẾN

地域社会に貢献する活動へ積極的に参加した。

Tôi tích cực tham gia hoạt động đóng góp cho cộng đồng địa phương.

貢ぐ

みつぐ

đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực

彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。

Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.

Cách học chữ 貢

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...