貧弱
ひんじゃく
gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng
Hán Việt: BẦN NHƯỢC
彼は体格が貧弱で、重い荷物を持てない。
Anh ấy có thể trạng gầy yếu nên không mang được hành lý nặng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 貧 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 貧弱 (ひんじゃく) – gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
貧弱 → ひんじゃく
貧血 → ひんけつ
2 mục hiển thị
ひんじゃく
gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng
Hán Việt: BẦN NHƯỢC
彼は体格が貧弱で、重い荷物を持てない。
Anh ấy có thể trạng gầy yếu nên không mang được hành lý nặng.
ひんけつ
tình trạng thiếu máu, thường khiến cơ thể mệt, chóng mặt hoặc sắc mặt nhợt nhạt
彼女は貧血で立ちくらみを起こし、しばらく座り込んだ。
Cô ấy bị choáng do thiếu máu và phải ngồi xuống một lúc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.