責務
せきむ
Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận
Hán Việt: TRÁCH VỤ
企業には社会に対する責務がある。
Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối với xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 責 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 責務 (せきむ) – Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
責務 → せきむ
引責 → いんせき
説明責任 → せつめいせきにん
3 mục hiển thị
せきむ
Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận
Hán Việt: TRÁCH VỤ
企業には社会に対する責務がある。
Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối với xã hội.
いんせき
Nhận trách nhiệm, gánh vác trách nhiệm (thường dẫn đến từ chức hoặc hình phạt)
Hán Việt: Dẫn trách
重大な食品事故の場合、経営陣は**引責**を求められることがあります。
Trong trường hợp sự cố thực phẩm nghiêm trọng, ban lãnh đạo có thể bị yêu cầu **nhận trách nhiệm**.
せつめいせきにん
Trách nhiệm giải trình, trách nhiệm giải thích (accountability)
Hán Việt: Thuyết minh trách nhiệm
引き継ぎにおいては、前任者にプロジェクトの進捗と課題に対する説明責任があります。
Trong việc bàn giao, người tiền nhiệm có trách nhiệm giải trình về tiến độ và các vấn đề của dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.