出費
しゅっぴ
chi phí; khoản phải chi
Hán Việt: Xuất phí
今月は引っ越しで出費が多い。
Tháng này tôi tốn nhiều khoản chi vì chuyển nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 費 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 出費 (しゅっぴ) – chi phí; khoản phải chi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出費 → しゅっぴ
費やす → ついやす
費用対効果 → ひようたいこうか
4 mục hiển thị
しゅっぴ
chi phí; khoản phải chi
Hán Việt: Xuất phí
今月は引っ越しで出費が多い。
Tháng này tôi tốn nhiều khoản chi vì chuyển nhà.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: PHÍ
研究に時間を費やす。
Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: PHÍ
研究に時間を費やす。
Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.
ひようたいこうか
Hiệu quả chi phí, tỷ lệ chi phí-hiệu quả, ROI (Return on Investment).
Hán Việt: Phí Dụng Đối Hiệu Quả
この新システムの導入は、長期的に見て費用対効果が高いと判断されました。
Việc triển khai hệ thống mới này được đánh giá là có hiệu quả chi phí cao về lâu dài.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.