赴任
ふにん
Nhậm chức (đi tới nơi làm việc mới)
Hán Việt: PHÓ NHẬM
彼は来月から海外支社へ赴任することになった。
Anh ấy được điều động tới chi nhánh nước ngoài từ tháng sau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 赴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 赴任 (ふにん) – Nhậm chức (đi tới nơi làm việc mới).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
赴任 → ふにん
赴く → おもむく
単身赴任 → たんしんふにん
3 mục hiển thị
ふにん
Nhậm chức (đi tới nơi làm việc mới)
Hán Việt: PHÓ NHẬM
彼は来月から海外支社へ赴任することになった。
Anh ấy được điều động tới chi nhánh nước ngoài từ tháng sau.
おもむく
đi tới, lên đường tới một nơi; chuyển biến theo một chiều hướng nhất định
Hán Việt: PHÓ
担当者は調査のため現地へ赴いた。
Người phụ trách đã tới hiện trường để điều tra.
たんしんふにん
đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo
父は三年間、東京へ単身赴任していた。
Cha tôi từng sống và làm việc một mình ở Tokyo trong ba năm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.