Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 辺 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 辺鄙 (へんぴ) – Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

辺鄙へんぴ

長辺ちょうへん

長辺方向ちょうへんほうこう

辺り/当たりあたり

Từ có chứa Kanji 辺

4 mục hiển thị

辺鄙

へんぴ

Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại)

Hán Việt: Biên phỉ

この温泉は駅からも遠く、少し辺鄙な場所にあります。

Suối nước nóng này cách ga khá xa, nằm ở một nơi hơi hẻo lánh.

長辺

ちょうへん

cạnh dài

床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。

Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.

長辺方向

ちょうへんほうこう

phương cạnh dài

床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。

Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, còn thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.

辺り/当たり

あたり

khu vực xung quanh; khoảng, mỗi đơn vị hoặc mục tiêu trúng phải tùy chữ viết

この辺りは夜になると静かだ。

Khu vực quanh đây trở nên yên tĩnh vào ban đêm.

Cách học chữ 辺

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...