遂げる
とげる
hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể
Hán Việt: TOẠI
選手は長年の夢だった優勝を遂げた。
Vận động viên đã đạt được chức vô địch từng mơ ước nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 遂 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 遂げる (とげる) – hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遂げる → とげる
遂行する → すいこうする
添い遂げる → そいとげる
やり遂げる → やりとげる
5 mục hiển thị
とげる
hoàn thành và đạt được mục tiêu, thành tựu hoặc sự phát triển đáng kể
Hán Việt: TOẠI
選手は長年の夢だった優勝を遂げた。
Vận động viên đã đạt được chức vô địch từng mơ ước nhiều năm.
すいこうする
Thực hiện, hoàn thành, thi hành (nhiệm vụ, kế hoạch)
Hán Việt: Toại hành
彼は与えられたプロジェクトを期限内に完璧に遂行しました。
Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc dự án được giao đúng thời hạn.
そいとげる
Sống trọn đời bên nhau, cùng nhau đi đến cuối cuộc đời (thường dùng trong tình yêu, hôn nhân).
Hán Việt: Thiêm Toại
彼とは一生添い遂げたいと心から願っている。
Em từ tận đáy lòng mong muốn được sống trọn đời bên anh ấy.
やりとげる
Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc
Hán Việt: TỌA TOẠI
困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。
Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.
やりとげる
Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc
Hán Việt: TỌA TOẠI
困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。
Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.