頻繁
ひんぱん
Thường xuyên
Hán Việt: TẦN PHỒN
頻繁に連絡する。
Liên lạc thường xuyên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 頻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 頻繁 (ひんぱん) – Thường xuyên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
頻繁 → ひんぱん
頻りに → しきりに
頻繁に → ひんぱんに
発現頻度 → はつげんひんど
夜間頻尿 → やかんひんにょう
発生頻度 → はっせいひんど
6 mục hiển thị
ひんぱん
Thường xuyên
Hán Việt: TẦN PHỒN
頻繁に連絡する。
Liên lạc thường xuyên.
しきりに
Liên tục, không ngừng
Hán Việt: TẦN
しきりに電話が鳴る。
Điện thoại reo liên tục.
ひんぱんに
thường xuyên, với tần suất cao
Hán Việt: Tần phồn
この道路では事故が頻繁に起きている。
Tai nạn xảy ra thường xuyên trên con đường này.
はつげんひんど
Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra (thường dùng cho bệnh, triệu chứng, tác dụng phụ).
Hán Việt: Phát Hiện Tần Độ
この副作用の発現頻度は非常に低いですが、注意が必要です。
Tần suất xuất hiện tác dụng phụ này rất thấp, nhưng cần phải chú ý.
やかんひんにょう
Tiểu đêm nhiều lần, đi tiểu thường xuyên vào ban đêm (Nocturia).
Hán Việt: Dạ Gian Tần Niệu
最近、夜間頻尿でお悩みではありませんか?
Gần đây, quý vị có phiền muộn về việc tiểu đêm nhiều lần không?
はっせいひんど
Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra
Hán Việt: Phát Sinh Tần Độ
この副作用の発生頻度は非常に低く、1万人に1人程度です。
Tần suất xuất hiện tác dụng phụ này rất thấp, chỉ khoảng 1 trên 10.000 người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.