鬱滞
うっ滞 (うったい)
ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)
Hán Việt: Uất Trệ
夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。
Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 鬱 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 鬱滞 (うっ滞 (うったい)) – ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
鬱滞 → うっ滞 (うったい)
鬱血 → うっけつ
憂鬱 → ゆううつ
鬱症状 → うつしょうじょう
鬱陶しい → うっとうしい
鬱血性心不全 → うっけつせいしんふぜん
6 mục hiển thị
うっ滞 (うったい)
ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)
Hán Việt: Uất Trệ
夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。
Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.
うっけつ
Ứ máu, sung huyết, tắc nghẽn mạch máu cục bộ
Hán Việt: Uất huyết
事故による外傷で、患部に鬱血が見られ、緊急処置が必要です。
Do vết thương ngoài da từ tai nạn, thấy có ứ máu ở vùng bị thương và cần xử lý cấp cứu.
ゆううつ
u sầu, chán nản hoặc cảm thấy nặng nề khi nghĩ tới một việc
Hán Việt: Ưu Uất
雨の日が続くと憂うつな気分になる。
Những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng trở nên u sầu.
うつしょうじょう
Triệu chứng trầm cảm (bao gồm buồn bã, mất hứng thú, mệt mỏi, khó ngủ...).
Hán Việt: Uất Triệu Chứng
もし服用中にうつ症状が現れた場合は、速やかに医師にご相談ください。
Nếu bạn xuất hiện triệu chứng trầm cảm trong quá trình dùng thuốc, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.
うっとうしい
U ám, phiền phức
Hán Việt: ÚC ĐÀO
鬱陶しい天気。
Thời tiết u ám phiền phức.
うっけつせいしんふぜん
Suy tim sung huyết (một tình trạng nghiêm trọng có thể là tác dụng phụ của thuốc)
Hán Việt: Uất huyết tính tâm bất toàn
この薬は、既存の心疾患がある患者において、うっ血性心不全を悪化させる可能性があります。
Thuốc này có khả năng làm trầm trọng thêm suy tim sung huyết ở bệnh nhân có bệnh tim từ trước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.