Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

鬱滞 (うっ滞 (うったい)) – nghĩa và ví dụ

ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)

鬱滞 nghĩa là gì?

鬱滞 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch).

鬱滞 đọc thế nào?

Cách đọc là うっ滞 (うったい).

Cách dùng 鬱滞 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 鬱滞する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

鬱滞 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うっ滞 (うったい)

Hán Việt: Uất Trệ

Loại từ: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 鬱滞する)

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 鬱滞

夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。

Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.

導尿後、膀胱のうっ滞が解消されたことを確認しました。

Sau khi đặt ống thông tiểu, tôi đã xác nhận tình trạng ứ đọng bàng quang đã được giải quyết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...